- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
phòng họp; phòng hội nghị
中用来开会的房间yònglái kāihuì de fángjiān
Phòng họp ở tầng ba.
phòng họp; phòng hội nghị
中开会讨论问题的房间kāihuì tǎolùn wèntí de fángjiān
phòng họp; phòng hội nghị
中用来开会的房间yònglái kāihuì de fángjiān
Phòng họp ở tầng ba.
phòng họp; phòng hội nghị
中开会讨论问题的房间kāihuì tǎolùn wèntí de fángjiān
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng họp; phòng hội nghị
phòng họp; phòng hội nghị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.