- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
hệ thống truyền động; hộp số
Bộ truyền động này bị hỏng rồi.
hệ thống truyền động; hộp số
Bộ truyền động này bị hỏng rồi.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
hệ thống truyền động; hộp số
hệ thống truyền động; hộp số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.