- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn
Anh ấy dùng loa để gọi.
loa phóng thanh; (bóng) người phát ngôn bù nhìn; cái loa
Anh ấy dùng loa phóng thanh để gọi.
ống loa; người chuyền lời; kẻ nói theo như vẹt
loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn
Anh ấy dùng loa để gọi.
loa phóng thanh; (bóng) người phát ngôn bù nhìn; cái loa
Anh ấy dùng loa phóng thanh để gọi.
ống loa; người chuyền lời; kẻ nói theo như vẹt
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn
loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn
Anh ta chỉ là một người truyền lời.
ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác
Anh ấy chỉ là một cái loa phóng thanh.
Anh ta chỉ là một người truyền lời.
ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác
Anh ấy chỉ là một cái loa phóng thanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.