- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền bá; lan truyền; phổ biến
中让信息、知识或文化等向四面八方传递和散布ràng xìnxī、zhīshi huò wénhuà děng xiàng sìmiàn bāfāng chuándi hé sǎnbù
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
truyền bá; lan truyền; phổ biến
中让信息、知识或文化等向四面八方传递和散布ràng xìnxī、zhīshi huò wénhuà děng xiàng sìmiàn bāfāng chuándi hé sǎnbù
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
truyền bá; lan truyền; phổ biến
truyền bá; lan truyền; phổ biến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.