- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
môn học truyền nhiệt; nhiệt học
Truyền nhiệt học là một nhánh của vật lý học.
môn học truyền nhiệt; nhiệt học truyền dẫn
môn học truyền nhiệt; nhiệt học
Truyền nhiệt học là một nhánh của vật lý học.
môn học truyền nhiệt; nhiệt học truyền dẫn
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
môn học truyền nhiệt; nhiệt học
môn học truyền nhiệt; nhiệt học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.