- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền đạo dạy nghề; truyền thụ đạo lý và nghề nghiệp [thành ngữ]
Thầy cô truyền đạo thụ nghiệp, học sinh chăm chỉ học tập.
truyền đạo dạy nghề; truyền thụ đạo lý và nghề nghiệp [thành ngữ]
Thầy cô truyền đạo thụ nghiệp, học sinh chăm chỉ học tập.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
truyền đạo dạy nghề; truyền thụ đạo lý và nghề nghiệp [thành ngữ]
truyền đạo dạy nghề; truyền thụ đạo lý và nghề nghiệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.