- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
(lóng) không chịu nổi nữa rồi; tổn thương quá mức chịu đựng
Tôi thực sự không chịu nổi.
không chịu nổi; tổn thương quá (lóng: thật không công bằng)
Điều này quá bất công!
không thể chịu đựng được; không thể nhịn được
(lóng) không chịu nổi nữa rồi; tổn thương quá mức chịu đựng
Tôi thực sự không chịu nổi.
không chịu nổi; tổn thương quá (lóng: thật không công bằng)
Điều này quá bất công!
không thể chịu đựng được; không thể nhịn được
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
(lóng) không chịu nổi nữa rồi; tổn thương quá mức chịu đựng
(lóng) không chịu nổi nữa rồi; tổn thương quá mức chịu đựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.