- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
trời không dung đất không tha; làm điều thương thiên hại lý [thành ngữ]
Hành vi này thật là tàn ác.
vô đạo; thương thiên hại lý (làm điều tàn ác, trái đạo lý) [thành ngữ]
Hành vi trái đạo lý này là không thể chấp nhận được.
trời không dung đất không tha; làm điều thương thiên hại lý [thành ngữ]
Hành vi này thật là tàn ác.
vô đạo; thương thiên hại lý (làm điều tàn ác, trái đạo lý) [thành ngữ]
Hành vi trái đạo lý này là không thể chấp nhận được.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
trời không dung đất không tha; làm điều thương thiên hại lý [thành ngữ]
trời không dung đất không tha; làm điều thương thiên hại lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.