- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
buồn bã; xúc động; thương cảm
中感到悲伤、难过或怀念的情感gǎndào bēishāng、nánguò huò huáiniàn de qíngǎn
Cô ấy trông có vẻ hơi buồn.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
中感到悲伤、难过或怀念的情感gǎndào bēishāng、nánguò huò huáiniàn de qíngganǎ
Cô ấy nghe bài hát này cảm thấy rất buồn.
buồn bã; xúc động; thương cảm
中感到悲伤、难过或怀念的情感gǎndào bēishāng、nánguò huò huáiniàn de qíngǎn
Cô ấy trông có vẻ hơi buồn.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
中感到悲伤、难过或怀念的情感gǎndào bēishāng、nánguò huò huáiniàn de qíngganǎ
Cô ấy nghe bài hát này cảm thấy rất buồn.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
buồn bã; xúc động; thương cảm
buồn bã; xúc động; thương cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buồn; xúc động; thương cảm
中感到悲伤、难受的心情gǎndào bēishāng、nánshòu de xīnqíng
Bộ phim này rất buồn.
bất hạnh; không may; rủi ro
中感到难过、悲伤的情绪gǎndào nánguò、bēishāng de qíngxù
Cô ấy trông rất buồn.
buồn; xúc động; thương cảm
中感到悲伤、难受的心情gǎndào bēishāng、nánshòu de xīnqíng
Bộ phim này rất buồn.
bất hạnh; không may; rủi ro
中感到难过、悲伤的情绪gǎndào nánguò、bēishāng de qíngxù
Cô ấy trông rất buồn.