- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
Anh ấy là một người đa cảm.
buồn; xúc động; thương cảm
Anh ấy cảm thấy rất buồn.
buồn bã; cảm thương; ưu sầu
buồn bã; thương cảm; đa sầu
Anh ấy là một người đa cảm.
buồn; xúc động; thương cảm
Anh ấy cảm thấy rất buồn.
buồn bã; cảm thương; ưu sầu
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
buồn bã; thương cảm; đa sầu
buồn bã; thương cảm; đa sầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buồn bã; bi sầu
bất hạnh; không may; rủi ro
buồn bã; bi sầu
bất hạnh; không may; rủi ro