- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
ngang tài ngang sức; không chênh lệch bao nhiêu [thành ngữ]
Trình độ của họ ngang nhau.
ngang tài ngang sức; không chênh lệch bao nhiêu [thành ngữ]
Trình độ của họ ngang nhau.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
ngang tài ngang sức; không chênh lệch bao nhiêu [thành ngữ]
ngang tài ngang sức; không chênh lệch bao nhiêu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.