- 土thổ(đất)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
định giá cả lô hàng; ước tính cả đống
Anh ấy đã bán tất cả sách cũ theo lô.
định giá cả lô hàng; ước tính cả đống
Anh ấy đã bán tất cả sách cũ theo lô.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
định giá cả lô hàng; ước tính cả đống
định giá cả lô hàng; ước tính cả đống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.