- 亻nhân(người)
- 半bán(một nửa)
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
phù dâu
中婚礼上帮助新娘的女性朋友hūnlǐ shàng bāngzhù xīnniáng de nǚxìng péngyou
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi, cũng là phù dâu của tôi.
phù dâu
中婚礼中帮助新娘的女性hūnlǐ zhōng bāngzhù xīnniáng de nǚxìng
phù dâu
phù dâu
中婚礼上帮助新娘的女性朋友hūnlǐ shàng bāngzhù xīnniáng de nǚxìng péngyou
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi, cũng là phù dâu của tôi.
phù dâu
中婚礼中帮助新娘的女性hūnlǐ zhōng bāngzhù xīnniáng de nǚxìng
phù dâu
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
phù dâu
phù dâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中婚礼时帮助新娘的女性hūnlǐ shí bāngzhù xīnniáng de nǚxìng
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi, cũng là phù dâu của tôi.
中婚礼时帮助新娘的女性hūnlǐ shí bāngzhù xīnniáng de nǚxìng
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi, cũng là phù dâu của tôi.