- 亻nhân(người)
- 半bán(một nửa)
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
khí đồng hành (trong khai thác dầu khí)
Khí đồng hành là sản phẩm phụ của khai thác dầu mỏ.
khí đồng hành (trong khai thác dầu khí)
Khí đồng hành là sản phẩm phụ của khai thác dầu mỏ.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí đồng hành (trong khai thác dầu khí)
khí đồng hành (trong khai thác dầu khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.