- 亻nhân(người)
- 申thân(duỗi ra, trình bày)
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
duỗi tay không thấy năm ngón (tối đen như mực) [thành ngữ]
Bên ngoài tối đen như mực.
duỗi tay không thấy năm ngón (tối đen như mực) [thành ngữ]
Bên ngoài tối đen như mực.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
duỗi tay không thấy năm ngón (tối đen như mực) [thành ngữ]
duỗi tay không thấy năm ngón (tối đen như mực) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.