giống; tương tự; có vẻ
中像;跟某个东西很相像xiàng;gēn mǒu ge dōngxi hěn xiāngiàng
giống; tương tự
中和某人或某物相像;差不多hé mǒurén huò mǒuwù xiāngsìxiàng; chàbuduō
Họ trông rất giống nhau.
giống; như; tựa như
dùng trong cấu trúc "giống như", "tựa như"
中跟某个东西相像;看起来像gēn mǒu gè dōngxi xiāngsìxiàng; kàn qǐlai xiàng
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
giống; tương tự; có vẻ
中像;跟某个东西很相像xiàng;gēn mǒu ge dōngxi hěn xiāngiàng
giống; tương tự
中和某人或某物相像;差不多hé mǒurén huò mǒuwù xiāngsìxiàng; chàbuduō
Họ trông rất giống nhau.
giống; như; tựa như
dùng trong cấu trúc "giống như", "tựa như"
中跟某个东西相像;看起来像gēn mǒu gè dōngxi xiāngsìxiàng; kàn qǐlai xiàng
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
giống; tương tự; có vẻ
dùng trong cấu trúc "giống như", "tựa như"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ quần áo này trông quen thuộc.
giống như; tựa như; có vẻ như
中像;跟...一样xiàng;gēn...yīyàng
Đây dường như là một ý hay.
dường như; có vẻ như
中看起来像;有...的样子kànqǐlai xiàng; yǒu... de yàngzi
Anh ấy dường như rất mệt.
có vẻ; dường như; giống như
中看起来像;有...的样子kàn qǐlái xiàng; yǒu ... de yàngzi
Anh ấy dường như hiểu mà không hiểu.
hơn
中比...更;超过bǐ...gèng;chāoguò
Anh ấy nửa hiểu nửa không.
Bộ quần áo này trông quen thuộc.
giống như; tựa như; có vẻ như
中像;跟...一样xiàng;gēn...yīyàng
Đây dường như là một ý hay.
dường như; có vẻ như
中看起来像;有...的样子kànqǐlai xiàng; yǒu... de yàngzi
Anh ấy dường như rất mệt.
có vẻ; dường như; giống như
中看起来像;有...的样子kàn qǐlái xiàng; yǒu ... de yàngzi
Anh ấy dường như hiểu mà không hiểu.
hơn
中比...更;超过bǐ...gèng;chāoguò
Anh ấy nửa hiểu nửa không.