- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 董đổng(giám sát, cai quản)
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt không hiểu rõ.
hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ nửa hiểu nửa không.
hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt không hiểu rõ.
hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với vẻ nửa hiểu nửa không.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]
hiểu mà như không hiểu; hiểu lờ mờ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.