- 亻nhân(người)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng)
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Tennyson (tên người)
Alfred Tennyson, Nam tước Tennyson thứ nhất (1809–1892), nhà thơ người Anh
Tennyson (tên người)
Alfred Tennyson, Nam tước Tennyson thứ nhất (1809–1892), nhà thơ người Anh
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tennyson (tên người)
Tennyson (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.