- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
phong trào thấp hèn, dung tục (thường dùng để chỉ nội dung bị kiểm duyệt)
Chúng ta nên chống lại phong cách thô tục.
phong trào thấp hèn, dung tục (thường dùng để chỉ nội dung bị kiểm duyệt)
Chúng ta nên chống lại phong cách thô tục.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong trào thấp hèn, dung tục (thường dùng để chỉ nội dung bị kiểm duyệt)
phong trào thấp hèn, dung tục (thường dùng để chỉ nội dung bị kiểm duyệt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.