- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
điểm thấp; điểm kém
Anh ấy bị điểm thấp trong bài kiểm tra.
điểm thấp; điểm kém
Anh ấy đã đạt điểm thấp trong kỳ thi này.
điểm thấp; điểm kém
Anh ấy bị điểm thấp trong bài kiểm tra.
điểm thấp; điểm kém
Anh ấy đã đạt điểm thấp trong kỳ thi này.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
điểm thấp; điểm kém
điểm thấp; điểm kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.