- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
lớp dưới; khối lớp nhỏ (ví dụ lớp 1, lớp 2)
Em trai tôi học ở lớp dưới.
lớp dưới; khối lớp nhỏ (ví dụ lớp 1, lớp 2)
Em trai tôi học ở lớp dưới.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
lớp dưới; khối lớp nhỏ (ví dụ lớp 1, lớp 2)
lớp dưới; khối lớp nhỏ (ví dụ lớp 1, lớp 2)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.