- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
oligome (hóa học); chất oligome
Oligomer là một loại polymer.
oligome (hóa học); chất oligome
Oligomer là một loại polymer.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
oligome (hóa học); chất oligome
oligome (hóa học); chất oligome
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.