- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
số thấp; số chậm (trên hộp số)
Xin hãy chuyển xe sang số thấp.
số thấp; số chậm (trên hộp số)
Xin hãy chuyển xe sang số thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
số thấp; số chậm (trên hộp số)
số thấp; số chậm (trên hộp số)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.