- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)
Ông ấy là trụ trì của ngôi chùa này.
trụ trì; sư trụ trì
trụ trì (chùa/đạo quán); trụ trì (chức danh người quản lý chùa)
Ông ấy trụ trì ngôi chùa này.
trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)
Ông ấy là trụ trì của ngôi chùa này.
trụ trì; sư trụ trì
trụ trì (chùa/đạo quán); trụ trì (chức danh người quản lý chùa)
Ông ấy trụ trì ngôi chùa này.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)
trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.