- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thấu hiểu và quan tâm đến từng chi tiết nhỏ nhặt [thành ngữ]
Anh ấy rất chu đáo, chăm sóc tỉ mỉ đến từng chi tiết.
quan tâm chu đáo đến từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]
Cô ấy luôn chăm sóc bệnh nhân một cách tỉ mỉ.
thấu hiểu và quan tâm đến từng chi tiết nhỏ nhặt [thành ngữ]
Anh ấy rất chu đáo, chăm sóc tỉ mỉ đến từng chi tiết.
quan tâm chu đáo đến từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]
Cô ấy luôn chăm sóc bệnh nhân một cách tỉ mỉ.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thấu hiểu và quan tâm đến từng chi tiết nhỏ nhặt [thành ngữ]
thấu hiểu và quan tâm đến từng chi tiết nhỏ nhặt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.