- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
nhiệt độ cảm nhận; nhiệt độ biểu kiến (khí tượng)
Nhiệt độ cảm nhận hôm nay rất cao.
nhiệt độ cảm nhận; nhiệt độ biểu kiến (khí tượng)
Nhiệt độ cảm nhận hôm nay rất cao.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
nhiệt độ cảm nhận; nhiệt độ biểu kiến (khí tượng)
nhiệt độ cảm nhận; nhiệt độ biểu kiến (khí tượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.