- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
Anh ta đúng là khẩu phật tâm xà.
miệng nam mô lòng dao kiếm; miệng Phật lòng rắn [thành ngữ]
Anh ta miệng nam mô bụng một bồ dao găm, bạn đừng tin anh ta.
miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
Anh ta đúng là khẩu phật tâm xà.
miệng nam mô lòng dao kiếm; miệng Phật lòng rắn [thành ngữ]
Anh ta miệng nam mô bụng một bồ dao găm, bạn đừng tin anh ta.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.