- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Phật học; học thuyết Phật giáo
Anh ấy thích nghiên cứu Phật học.
Phật học
Anh ấy rất hứng thú với Phật học.
Phật học; học thuyết Phật giáo
Anh ấy thích nghiên cứu Phật học.
Phật học
Anh ấy rất hứng thú với Phật học.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phật học; học thuyết Phật giáo
Phật học; học thuyết Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.