- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
món Phật Khiêu Tường (món hầm cao cấp gồm nhiều nguyên liệu thịt cá, nổi tiếng của Phúc Kiến)
Phật nhảy tường là một món ăn rất nổi tiếng của Trung Quốc.
món Phật Khiêu Tường (món hầm cao cấp gồm nhiều nguyên liệu thịt cá, nổi tiếng của Phúc Kiến)
Phật nhảy tường là một món ăn rất nổi tiếng của Trung Quốc.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
món Phật Khiêu Tường (món hầm cao cấp gồm nhiều nguyên liệu thịt cá, nổi tiếng của Phúc Kiến)
món Phật Khiêu Tường (món hầm cao cấp gồm nhiều nguyên liệu thịt cá, nổi tiếng của Phúc Kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.