- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bài tập; bài tập về nhà
中学生在学校或家里完成的练习和任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ wánchéng de liànxí hé rènwu
Tôi có rất nhiều bài tập.
bài tập về nhà; bài tập; công việc
中学生需要做的功课xuésheng xūyào zuò de gōngkè
bài tập (về nhà); bài làm; công việc
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bài tập; bài tập về nhà
中学生在学校或家里完成的练习和任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ wánchéng de liànxí hé rènwu
Tôi có rất nhiều bài tập.
bài tập về nhà; bài tập; công việc
中学生需要做的功课xuésheng xūyào zuò de gōngkè
bài tập (về nhà); bài làm; công việc
中学生要完成的功课或练习xuéshēng yào wánchéng de gōngkè huò liànxí
bài tập (về nhà); công việc; ca làm việc
中学生在学校或家里要完成的练习题或任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào wánchéng de liànxí tí huò rènwu
Bài tập hôm nay rất nhiều.
bài tập; công việc; nhiệm vụ
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
bài tập; bài làm; công việc; tác nghiệp; vận hành; thao tác
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
Cái máy này vận hành thế nào?
việc; công việc; sự việc
中学生要做的练习或任务xuéshēng yào zuò de liànxí huò rènwu
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bài tập; bài tập về nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bài tập (về nhà); công việc; ca làm việc
中学生在学校或家里要完成的练习题或任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào wánchéng de liànxí tí huò rènwu
Bài tập hôm nay rất nhiều.
bài tập; công việc; nhiệm vụ
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
bài tập; bài làm; công việc; tác nghiệp; vận hành; thao tác
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
Cái máy này vận hành thế nào?
việc; công việc; sự việc
中学生要做的练习或任务xuéshēng yào zuò de liànxí huò rènwu