- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
bài tập về nhà; bài tập; công việc
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
Tôi có rất nhiều bài tập về nhà.
bài tập; bài học; công việc học tập
中老师给学生布置的学习任务lǎoshī gěi xuésheng bùzhì de xuéxí rènwu
Tôi có rất nhiều bài tập.
bài tập về nhà; bài tập; công việc
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
Tôi có rất nhiều bài tập về nhà.
bài tập; bài học; công việc học tập
中老师给学生布置的学习任务lǎoshī gěi xuésheng bùzhì de xuéxí rènwu
Tôi có rất nhiều bài tập.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
bài tập về nhà; bài tập; công việc
bài tập về nhà; bài tập; công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bài tập; bài học; công việc học tập
中学生在学校或家里要做的作业和学习任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào zuò de zuòyè hé xuéxí rènwu
bài học; bài tập; công việc học tập
中学生在学校或家里要做的学习任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào zuò de xuéxí rènwù
bài tập; bài học; việc học
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
bài tập; bài học; môn học
中学生要做的练习或学习内容xuésheng yào zuò de liànxí huò xuéxí nèiróng
bài tập; công việc; nhiệm vụ
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
bài tập; bài học; công việc học tập
中学生在学校或家里要做的作业和学习任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào zuò de zuòyè hé xuéxí rènwu
bài học; bài tập; công việc học tập
中学生在学校或家里要做的学习任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào zuò de xuéxí rènwù
bài tập; bài học; việc học
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu
bài tập; bài học; môn học
中学生要做的练习或学习内容xuésheng yào zuò de liànxí huò xuéxí nèiróng
bài tập; công việc; nhiệm vụ
中学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu