- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
hệ điều hành (Đài Loan)
Hệ điều hành này rất dễ sử dụng.
hệ điều hành (Đài Loan)
Hệ điều hành này rất dễ sử dụng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ điều hành (Đài Loan)
hệ điều hành (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.