- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chưa chắc; không nhất định
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
có thể; có lẽ
Anh ấy có thể sẽ đến.
có lý do để tin; có thể; (khẩu) chừng như
chưa chắc; không nhất định
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
có thể; có lẽ
Anh ấy có thể sẽ đến.
có lý do để tin; có thể; (khẩu) chừng như
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chưa chắc; không nhất định
chưa chắc; không nhất định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.