- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
từ biệt; chia tay
Chúng tôi đã từ biệt.
từ biệt; đạo biệt
Chúng ta đã tạm biệt rồi.
từ biệt; chia tay
Chúng tôi đã từ biệt.
từ biệt; đạo biệt
Chúng ta đã tạm biệt rồi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
từ biệt; chia tay
từ biệt; chia tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.