- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gây tội lỗi; tạo nghiệp ác
Anh ta đã gây ra quá nhiều tội lỗi.
gây tội lỗi; tạo nghiệp ác
Anh ta đã gây ra quá nhiều tội lỗi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gây tội lỗi; tạo nghiệp ác
gây tội lỗi; tạo nghiệp ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.