- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
lịch sinh hoạt hàng ngày; thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi
Lịch trình hàng ngày của bạn là gì?
thời gian sinh hoạt; lịch sinh hoạt hằng ngày
Lịch sinh hoạt của tôi rất đều đặn.
lịch sinh hoạt hàng ngày; thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi
Lịch trình hàng ngày của bạn là gì?
thời gian sinh hoạt; lịch sinh hoạt hằng ngày
Lịch sinh hoạt của tôi rất đều đặn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
lịch sinh hoạt hàng ngày; thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi
lịch sinh hoạt hàng ngày; thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.