- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
lực tác dụng; lực tác động (vật lý)
Lực tác dụng và phản lực.
lực tác dụng; lực tác động (vật lý)
Lực tác dụng và phản lực.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực tác dụng; lực tác động (vật lý)
lực tác dụng; lực tác động (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.