- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gây rắc rối; tác quái (thường chỉ ma quỷ hoặc thế lực xấu gây hại)
Ai đang gây rối vậy?
làm hại; gây rắc rối; (ma quỷ) ám; phá phách
Anh ấy cảm thấy là ma quỷ đang quấy phá.
gây hại; quấy phá (do ma quỷ); làm loạn (bóng: gây rắc rối từ bên trong)
gây rắc rối; tác quái (thường chỉ ma quỷ hoặc thế lực xấu gây hại)
Ai đang gây rối vậy?
làm hại; gây rắc rối; (ma quỷ) ám; phá phách
Anh ấy cảm thấy là ma quỷ đang quấy phá.
gây hại; quấy phá (do ma quỷ); làm loạn (bóng: gây rắc rối từ bên trong)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gây rắc rối; tác quái (thường chỉ ma quỷ hoặc thế lực xấu gây hại)
gây rắc rối; tác quái (thường chỉ ma quỷ hoặc thế lực xấu gây hại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.