- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác giả chưa rõ; khuyết danh tác giả
Tác giả của cuốn sách này không rõ.
tác giả chưa rõ; khuyết danh tác giả
Tác giả của cuốn sách này không rõ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
tác giả chưa rõ; khuyết danh tác giả
tác giả chưa rõ; khuyết danh tác giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.