- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
Anh ấy không có năng lực làm chứng.
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
Anh ấy không có năng lực làm chứng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
năng lực làm chứng; tư cách làm chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.