- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
Kẻ địch tan tác như chim muông.
(bóng) tản ra tứ phía như chim thú chạy tán loạn [thành ngữ]
Họ đã tản ra như chim thú.
tan chạy tán loạn; chạy tán loạn như chim thú [thành ngữ]
tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
Kẻ địch tan tác như chim muông.
(bóng) tản ra tứ phía như chim thú chạy tán loạn [thành ngữ]
Họ đã tản ra như chim thú.
tan chạy tán loạn; chạy tán loạn như chim thú [thành ngữ]
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
tan tác như chim muông (mỗi người một ngả) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.
Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.