- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
nổi tính; giở thói; nổi cơn
Anh ấy luôn mất bình tĩnh.
nổi tính; giở thói; nổi cơn
Anh ấy luôn mất bình tĩnh.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nổi tính; giở thói; nổi cơn
nổi tính; giở thói; nổi cơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.