- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
phái đoàn ngoại giao
Đoàn sứ thần đã đến Bắc Kinh hôm nay.
phái đoàn ngoại giao; đoàn sứ giả
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh hôm nay.
phái đoàn ngoại giao
Đoàn sứ thần đã đến Bắc Kinh hôm nay.
phái đoàn ngoại giao; đoàn sứ giả
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh hôm nay.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
phái đoàn ngoại giao
phái đoàn ngoại giao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.