- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung không đủ cầu [thành ngữ]
Sản phẩm này cung không đủ cầu.
cung không đủ cầu [thành ngữ]
Sản phẩm này cung không đủ cầu.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cung không đủ cầu [thành ngữ]
cung không đủ cầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.