- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
đảm nhiệm chức vụ; giữ chức
Anh ấy làm việc tại một công ty lớn.
đảm nhiệm chức vụ; giữ chức
Anh ấy làm việc tại một công ty lớn.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
đảm nhiệm chức vụ; giữ chức
đảm nhiệm chức vụ; giữ chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.