hiệp sĩ; người hào hiệp; hiệp khách
中勇敢正义、为人出头的人yǒngǎn zhèngyì、wèi rén chūtóu de rén
Anh ấy là một người nghĩa hiệp.
hiệp sĩ; người hành hiệp
中有武艺、伸张正义、帮助弱者的人yǒu wǔyì、shēnzhāng zhèngyì、bāngzhù ruòzhě de rén
Anh ấy là một hiệp khách.
hiệp khách; người hào hiệp
中有正义感、为人打不平的人yǒu zhèngyìgǎn、wéi rén dǎ búpíng de rén
hiệp nghĩa; nghĩa hiệp
中有正义感、见义勇为的人yǒu zhèngyìgǎn、jiànyìyǒngwéi de rén
hiệp sĩ; người hào hiệp; hiệp khách
中勇敢正义、为人出头的人yǒngǎn zhèngyì、wèi rén chūtóu de rén
Anh ấy là một người nghĩa hiệp.
hiệp sĩ; người hành hiệp
中有武艺、伸张正义、帮助弱者的人yǒu wǔyì、shēnzhāng zhèngyì、bāngzhù ruòzhě de rén
Anh ấy là một hiệp khách.
hiệp khách; người hào hiệp
中有正义感、为人打不平的人yǒu zhèngyìgǎn、wéi rén dǎ búpíng de rén
hiệp nghĩa; nghĩa hiệp
中有正义感、见义勇为的人yǒu zhèngyìgǎn、jiànyìyǒngwéi de rén