- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Loạn Hầu Cảnh (cuộc nổi loạn chống nhà Lương năm 548)
Loạn Hầu Cảnh xảy ra vào thời Nam triều Lương.
Loạn Hầu Cảnh (cuộc nổi loạn chống nhà Lương năm 548)
Loạn Hầu Cảnh xảy ra vào thời Nam triều Lương.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Loạn Hầu Cảnh (cuộc nổi loạn chống nhà Lương năm 548)
Loạn Hầu Cảnh (cuộc nổi loạn chống nhà Lương năm 548)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.