- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
thuận tiện; tiện lợi
中容易做或使用;不费力的róngyì zuò huò shǐyòng;búfèi lì de
Bộ quần áo này rất đơn giản.
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
tiện lợi; thuận tiện
dùng trong 便宜[pián yi]
中价格低,不贵jiàgé dī, búguì
Cái này rất rẻ.
nhẹ nhàng; uyển chuyển (dùng trong từ ghép)
中轻柔、温和、灵活的样子qīngróu、wēnhé、línghuó de yàngzi
Chữ này có trong từ
thuận tiện; tiện lợi
中容易做或使用;不费力的róngyì zuò huò shǐyòng;búfèi lì de
Bộ quần áo này rất đơn giản.
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
tiện lợi; thuận tiện
dùng trong 便宜[pián yi]
中价格低,不贵jiàgé dī, búguì
Cái này rất rẻ.
nhẹ nhàng; uyển chuyển (dùng trong từ ghép)
中轻柔、温和、灵活的样子qīngróu、wēnhé、línghuó de yàngzi
Chữ này có trong từ
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
thuận tiện; tiện lợi
dùng trong 便宜[pián yi]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
中合适;容易做的héshì;róngyì zuò de
Thời gian này rất tiện.
tiện; thuận tiện; nhân tiện
中容易做到的;方便的róngyì zuò dào de;fāngbiàn de
tiện; thuận tiện; không trang trọng; bình thường; liền; ngay
中不正式的;随便的;不讲究的bù zhèngshì de; suíbiàn de; bújiǎngjiu de
Bộ quần áo này rất tiện.
thì; liền; là
中表示动作紧接着发生;相当于'就'biǎoshì dòngzuò jǐnjiēzhe fāshēng; xiāngdāng yú jiù
Bạn đi nhanh lên, thì sẽ đuổi kịp.
đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện
中排泄大小便pāixiè dàxiǎo biàn
Anh ấy đi vệ sinh rồi.
vậy thì; thế thì
中如果这样的话;那样的结果rúguǒ zhèyàng de huà;nàyàng de jiéguǒ
Bạn không muốn đi thì đừng đi.
liền sau đó; ngay sau đó
中不久以后;很快就bújiǔ yǐhòu;hěn kuài jiù
Anh ấy vừa về đến nhà liền ngủ luôn.
không sợ; dù cho
中用来表示让步,即使、纵然的意思yònglái biǎoshì ràngbù,jíshǐ、zòngrán de yìsi
Dù có tiền, anh ấy cũng không vui.
béo tốt; mập mạp (dùng trong từ láy)
中粪便;排泄物fènbiàn; pāixiè wù
Piánpián có nghĩa là gì?
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
中合适;容易做的héshì;róngyì zuò de
Thời gian này rất tiện.
tiện; thuận tiện; nhân tiện
中容易做到的;方便的róngyì zuò dào de;fāngbiàn de
tiện; thuận tiện; không trang trọng; bình thường; liền; ngay
中不正式的;随便的;不讲究的bù zhèngshì de; suíbiàn de; bújiǎngjiu de
Bộ quần áo này rất tiện.
thì; liền; là
中表示动作紧接着发生;相当于'就'biǎoshì dòngzuò jǐnjiēzhe fāshēng; xiāngdāng yú jiù
Bạn đi nhanh lên, thì sẽ đuổi kịp.
đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện
中排泄大小便pāixiè dàxiǎo biàn
Anh ấy đi vệ sinh rồi.
vậy thì; thế thì
中如果这样的话;那样的结果rúguǒ zhèyàng de huà;nàyàng de jiéguǒ
Bạn không muốn đi thì đừng đi.
liền sau đó; ngay sau đó
中不久以后;很快就bújiǔ yǐhòu;hěn kuài jiù
Anh ấy vừa về đến nhà liền ngủ luôn.
không sợ; dù cho
中用来表示让步,即使、纵然的意思yònglái biǎoshì ràngbù,jíshǐ、zòngrán de yìsi
Dù có tiền, anh ấy cũng không vui.
béo tốt; mập mạp (dùng trong từ láy)
中粪便;排泄物fènbiàn; pāixiè wù
Piánpián có nghĩa là gì?