- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
cảm giác buồn đi vệ sinh; mắc đi ngoài
Anh ấy buồn đi vệ sinh.
cảm giác buồn đi vệ sinh; mắc đi ngoài
Anh ấy buồn đi vệ sinh.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
cảm giác buồn đi vệ sinh; mắc đi ngoài
cảm giác buồn đi vệ sinh; mắc đi ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.