- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
thuận tiện và có lợi cho người dân; vì dân phục vụ
Chính sách này tiện dân lợi dân.
thuận tiện và có lợi cho người dân; vì dân phục vụ
Chính sách này tiện dân lợi dân.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
thuận tiện và có lợi cho người dân; vì dân phục vụ
thuận tiện và có lợi cho người dân; vì dân phục vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.